Nokia 4.2
vs
Xiaomi Mi A3

Nokia 4.2

VS

Xiaomi Mi A3
Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3 Sự khác biệt
Tên thiết bị Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Ngày phát hành May 2019 July 2019
Giá bán ₫ 3,854,555.1 ₫ 5,653,347.5 1798792.4 (47%)
Cân nặng 161 g 173.8 g 12.8 (8%)
Lưu trữ nội bộ 16 GB 64 GB 48 (300%)
Bộ nhớ ram 2 GB 4 GB 2 (100%)
Kích thước màn hình 5.7" 6.0" 0.3 (5%)
Loại bảng hiển thị LCD LED
Mật độ điểm ảnh 295 ppi 286 ppi 9 (3%)
Ca mê ra chính 13 MP 48 MP 35 (269%)
Hiệu suất pin 3000 mAh 4030 mAh 1030 (34%)
CPU Snapdragon 439 Snapdragon 665
Tốc độ bộ xử lý 2 GHz 2 GHz 0 (0%)
Chỉ số hiệu suất points 2867 points
Hiệu suất trò chơi 820 points points
Camera selfie 8 MP 32 MP 24 (300%)
Giắc âm thanh 3,5mm Yes Yes
Vân tay Yes Yes
Máy quét Iris No No
ID mặt No No
Không thấm nước No No
Lưu trữ mở rộng Yes Yes
Phiên bản USB Version 2 Version 2 0 (0%)
Hiệu suất pin 8h 32min 9h 46min
Hiệu suất trò chơi trung bình 1080p 13.2 FPS 46.2 FPS 33 (250%)
Hiệu suất trò chơi trung bình 1440p 5.1 FPS 17.7 FPS 12.6 (247%)

4.2 vs Mi A Specifications Comparison

Hiệu suất pin

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Đặc trưngNon-removable Li-Ion 3000 mAh batteryNon-removable Li-Po 4030 mAh battery

Thân hình

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Xây dựngFront/back glass, plastic frameFront/back glass (Gorilla Glass 5), aluminum frame
Chiều cao (mm)149153.5
SIMDual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Độ dày (mm)8.48.5
Cân nặng161173.8
Chiều rộng (mm)71.371.9

Truyền thông và kết nối

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Bluetooth4.2, A2DP, LE, aptX5.0, A2DP, LE, aptX HD
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, BDSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS
ĐàiFM radioFM radio
Phiên bản USBmicroUSB 2.0, USB On-The-Go2.0, Type-C 1.0 reversible connector
Không dâyWi-Fi 802.11 b/g/n, hotspotWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot

Loại bảng hiển thị

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Tỷ lệ khung hình19:919.5:9
Điểm ảnh dọc15201560
Điểm ảnh ngang720720
Mật độ điểm ảnh295286
Giải pháp720x1520720x1560
Tỷ lệ màn hình trên cơ thể76.680.3
Kích thước màn hình5.716.01
Loại bảng điều khiển màn hìnhIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colorsSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors

Đặc trưng

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Cảm biếnFingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximityFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compass

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Ngày công bố2019, February2019, July
khả dụngAvailable. Released 2019, MayAvailable. Released 2019, July

Ca mê ra chính

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Máy ảnh13 MP, f/2.2, 1/3", 1.12µm, PDAF 2 MP, depth sensor48 MP, f/1.8, (wide), 1/2", 0.8µm, PDAF 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/4", 1.12µm 2 MP, f/2.4, depth sensor
Đặc trưngLED flashLED flash, HDR, panorama
Video[email protected][email protected], [email protected]/60/120fps

Ký ức

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Khe cắm thẻ nhớmicroSD, up to 400 GBmicroSD, up to 256 GB (uses shared SIM slot)
Bộ nhớ trong (GB)16;3264;128;128
Bộ nhớ ram24

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Màu sắcBlack, Pink SandKind of Gray, Not just Blue, More than White
Mô hìnhTA-1184, TA-1133, TA-1149, TA-1150, TA-1157M1906F9SH, M1906F9SI
Giá bánAbout 150 EURAbout 220 EUR

Mạng

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 2100 - GlobalHSDPA 850 / 900 / 1700 / 1900 / 2100
Băng tần 4GLTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 28(700), 38(2600), 40(2300), 41(2500) - EMEA, APAC, MENALTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 28(700), 38(2600), 40(2300)
Tốc độHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat4 150/50 MbpsHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 400/50 Mbps
Công nghệGSM / HSPA / LTEGSM / HSPA / LTE

Nền tảng

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
ChipsetQualcomm SDM439 Snapdragon 439 (12 nm)Qualcomm SDM665 Snapdragon 665 (11 nm)
CPUOcta-core (2x2.0 GHz Cortex-A53 & 6x1.45 GHz Cortex A53)Octa-core (4x2.0 GHz Kryo 260 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 260 Silver)
Màu CPU88
Tốc độ CPU2.02.0
GPUAdreno 505Adreno 610
Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie); Android OneAndroid 9.0 (Pie); Android One

Camera selfie

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Máy ảnh8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm32 MP, f/2.0, 0.8µm
Video[email protected]

Âm thanh

Nokia 4.2 Xiaomi Mi A3
Giắc âm thanh (3,5mm)YesYes
LoaYesYes
Âm thanhActive noise cancellation with dedicated micActive noise cancellation with dedicated mic

Nokia 4.2

Điện thoại thông minh Nokia 4.2 chạy trên hệ điều hành Android 9.0 (Pie); Android One . Điện thoại được cung cấp bởi bộ xử lý Snapdragon 439 . Nó chạy trên Qualcomm SDM439 Snapdragon 439 (12 nm) . Nó có 2 GB RAM và GB bộ nhớ trong.

Điện thoại thông minh Nokia 4.2 có IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors . Nó đo 149 mm x 71.3 mm x 8.4 mm và nặng 161 gram. Màn hình có độ phân giải 720x1520 pixel và mật độ pixel 295 ppi. Nó có tỷ lệ khung hình là 19:9 và 19:9 màn hình và thân máy là 76.6 %.

Camera chính là 13 MP, f/2.2, 1/3", 1.12µm, PDAF 2 MP, depth sensor . Nó có tính năng LED flash và đối với video, nó có khả năng [email protected] . Đối với camera selfie phía trước, nó cung cấp 8 MP, f/2.0, 1/4", 1.12µm . Thiết bị được hỗ trợ bởi 3000 mAh.

Nokia 4.2 Giá

Giá điện thoại thông minh Nokia 4.2 là khoảng ₫ 3854555.1 . Nokia 4.2 đã được đưa ra vào May 2019 (Chính thức). Đối với các tùy chọn màu sắc, điện thoại thông minh Nokia 4.2 có các Black, Pink Sand .

Xiaomi Mi A3

Điện thoại thông minh Xiaomi Mi A3 chạy trên hệ điều hành Android 9.0 (Pie); Android One . Điện thoại được cung cấp bởi bộ xử lý Snapdragon 665 . Nó chạy trên Qualcomm SDM665 Snapdragon 665 (11 nm) . Nó có 4 GB RAM và GB bộ nhớ trong.

Điện thoại thông minh Xiaomi Mi A3 có Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors . Nó đo 153.5 mm x 71.9 mm x 8.5 mm và nặng 173.8 gram. Màn hình có độ phân giải 720x1560 pixel và mật độ pixel 286 ppi. Nó có tỷ lệ khung hình là 19.5:9 và 19.5:9 màn hình và thân máy là 80.3 %.

Camera chính là 48 MP, f/1.8, (wide), 1/2", 0.8µm, PDAF 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide), 1/4", 1.12µm 2 MP, f/2.4, depth sensor . Nó có tính năng LED flash, HDR, panorama và đối với video, nó có khả năng [email protected], [email protected]/60/120fps . Đối với camera selfie phía trước, nó cung cấp 32 MP, f/2.0, 0.8µm . Thiết bị được hỗ trợ bởi 4030 mAh.

Xiaomi Mi A3 Giá

Giá điện thoại thông minh Xiaomi Mi A3 là khoảng ₫ 5653347.5 . Xiaomi Mi A3 đã được đưa ra vào July 2019 (Chính thức). Đối với các tùy chọn màu sắc, điện thoại thông minh Xiaomi Mi A3 có các Kind of Gray, Not just Blue, More than White .


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn