Samsung Galaxy A50
vs
Nokia 8.1 (Nokia X7)

Samsung Galaxy A50

VS

Nokia 8.1 (Nokia X7)
Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7) Sự khác biệt
Tên thiết bị Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Ngày phát hành March 2019 December 2018
Giá bán ₫ 6,424,258.5 ₫ 8,223,050.9 1798792.4 (28%)
Cân nặng 166 g 180 g 14 (8%)
Lưu trữ nội bộ 64 GB 64 GB 0 (0%)
Bộ nhớ ram 4 GB 4 GB 0 (0%)
Kích thước màn hình 6.4" 6.2" 0.22 (3%)
Loại bảng hiển thị LED LCD
Mật độ điểm ảnh 403 ppi 408 ppi 5 (1%)
Ca mê ra chính 25 MP 13 MP 12 (48%)
Hiệu suất pin 4000 mAh 3500 mAh 500 (12%)
CPU Exynos 9610 Snapdragon 710
Tốc độ bộ xử lý 2.3 GHz 2.2 GHz 0.1 (4%)
Chỉ số hiệu suất 2292 points 3246 points 954 (42%)
Hiệu suất trò chơi 1496 points 2667 points 1171 (78%)
Camera selfie 25 MP 20 MP 5 (20%)
Giắc âm thanh 3,5mm Yes Yes
Vân tay Yes Yes
Máy quét Iris No No
ID mặt No No
Không thấm nước No No
Lưu trữ mở rộng Yes Yes
Phiên bản USB Version 2 Version 2 0 (0%)
Hiệu suất pin 10h 47min 9h 56min
Hiệu suất trò chơi trung bình 1080p 24.1 FPS 43.0 FPS 18.9 (78%)
Hiệu suất trò chơi trung bình 1440p 9.2 FPS 16.5 FPS 7.3 (79%)

Galaxy A vs Specifications Comparison

Hiệu suất pin

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
SạcFast battery charging 15WFast battery charging (18W)

Thân hình

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Xây dựngFront glass, plastic bodyFront/back glass, aluminum frame
Chiều cao (mm)158.5154.8
SIMSingle SIM (Nano-SIM) or Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)
Độ dày (mm)7.78
Cân nặng166180
Chiều rộng (mm)74.775.8

Truyền thông và kết nối

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Bluetooth5.0, A2DP, LE5.0, A2DP, LE
GPSYes, with A-GPS, GLONASS, GALILEO, BDSYes, with A-GPS, GLONASS, BDS
NFCYes (market dependent)Yes
ĐàiFM radioFM radio
Phiên bản USB2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go2.0, Type-C 1.0 reversible connector, USB On-The-Go
Không dâyWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspotWi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot

Loại bảng hiển thị

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Tỷ lệ khung hình19.5:919:9
Điểm ảnh dọc23402280
Điểm ảnh ngang10801080
Mật độ điểm ảnh403408
Sự bảo vệCorning Gorilla Glass 3NEG
Giải pháp1080x23401080x2280
Tỷ lệ màn hình trên cơ thể84.981.2
Kích thước màn hình6.46.18
Loại bảng điều khiển màn hìnhSuper AMOLED capacitive touchscreen, 16M colorsIPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors

Đặc trưng

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Cảm biếnFingerprint (under display, optical), accelerometer, gyro, proximity, compassFingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Ngày công bố2019, February2018, December
khả dụngAvailable. Released 2019, MarchAvailable. Released 2018, December

Ca mê ra chính

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Máy ảnh25 MP, f/1.7, 26mm (wide), PDAF 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) 5 MP, f/2.2, depth sensor12 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS 13 MP
Đặc trưngLED flash, panorama, HDRZeiss optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR
Video[email protected][email protected], [email protected] (gyro-EIS)

Ký ức

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Khe cắm thẻ nhớmicroSD, up to 1 TB (dedicated slot)microSD, up to 400 GB (uses shared SIM slot)
Bộ nhớ trong (GB)64;128;12864;8;64;64;128;7
Bộ nhớ ram44

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Màu sắcBlack, White, Blue, CoralBlue, Silver, Steel, Copper, Iron, Steel
Mô hìnhSM-A505F, SM-A505FN, SM-A505GN, SM-A505G, SM-A505FM, SM-A505YN, SM-A505W, SM-A505XTA-1099, TA-1113, TA-1115, TA-1131, TA-1119, TA-1121
Giá bánAbout 250 EURAbout 320 EUR

Mạng

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Băng tần 2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Băng tần 3GHSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 - TA-1119 (Global), TA-1131 (China)
Băng tần 4GLTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 7(2600), 8(900), 20(800), 38(2600), 40(2300), 41(2500)LTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 6(900), 8(900), 20(800), 28(700), 38(2600), 40(2300), 41(2500) - TA-1119 (Global)
LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 12(700), 13(700), 17(700), 20(800), 26(850), 29(700), 38(2600), 40(2300), 41(2500), 66(1700/2100), 71(600) - CanadaLTE band 1(2100), 3(1800), 5(850), 8(900), 40(2300), 41(2500) - TA-1121 (India)
Tốc độHSPA, LTE-AHSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (2CA) Cat6 300/50 Mbps
Công nghệGSM / HSPA / LTEGSM / CDMA / HSPA / LTE

Nền tảng

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
ChipsetExynos 9610 (10nm)Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm)
CPUOcta-core (4x2.3 GHz Cortex-A73 & 4x1.7 GHz Cortex-A53)Octa-core (2x2.2 GHz 360 Gold & 6x1.7 GHz Kryo 360 Silver)
Màu CPU88
Tốc độ CPU2.32.2
GPUMali-G72 MP3Adreno 616
Hệ điều hànhAndroid 9.0 (Pie)Android 9.0 (Pie); Android One

Camera selfie

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Máy ảnh25 MP, f/2.0, 25mm (wide)20 MP, f/2.0, 0.9µm
Video[email protected]

Âm thanh

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)
Giắc âm thanh (3,5mm)YesYes
LoaYesYes
Âm thanhActive noise cancellation with dedicated micActive noise cancellation with dedicated mic

Xét nghiệm

Samsung Galaxy A50 Nokia 8.1 (Nokia X7)

Samsung Galaxy A50

Điện thoại thông minh Samsung Galaxy A50 chạy trên hệ điều hành Android 9.0 (Pie) . Điện thoại được cung cấp bởi bộ xử lý Exynos 9610 . Nó chạy trên Exynos 9610 (10nm) . Nó có 4 GB RAM và GB bộ nhớ trong.

Điện thoại thông minh Samsung Galaxy A50 có Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors . Nó đo 158.5 mm x 74.7 mm x 7.7 mm và nặng 166 gram. Màn hình có độ phân giải 1080x2340 pixel và mật độ pixel 403 ppi. Nó có tỷ lệ khung hình là 19.5:9 và 19.5:9 màn hình và thân máy là 84.9 %.

Camera chính là 25 MP, f/1.7, 26mm (wide), PDAF 8 MP, f/2.2, 13mm (ultrawide) 5 MP, f/2.2, depth sensor . Nó có tính năng LED flash, panorama, HDR và đối với video, nó có khả năng [email protected] . Đối với camera selfie phía trước, nó cung cấp 25 MP, f/2.0, 25mm (wide) . Thiết bị được hỗ trợ bởi 4000 mAh.

Samsung Galaxy A50 Giá

Giá điện thoại thông minh Samsung Galaxy A50 là khoảng ₫ 6424258.5 . Samsung Galaxy A50 đã được đưa ra vào March 2019 (Chính thức). Đối với các tùy chọn màu sắc, điện thoại thông minh Samsung Galaxy A50 có các Black, White, Blue, Coral .

Nokia 8.1 (Nokia X7)

Điện thoại thông minh Nokia 8.1 (Nokia X7) chạy trên hệ điều hành Android 9.0 (Pie); Android One . Điện thoại được cung cấp bởi bộ xử lý Snapdragon 710 . Nó chạy trên Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10 nm) . Nó có 4 GB RAM và GB bộ nhớ trong.

Điện thoại thông minh Nokia 8.1 (Nokia X7) có IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors . Nó đo 154.8 mm x 75.8 mm x 8 mm và nặng 180 gram. Màn hình có độ phân giải 1080x2280 pixel và mật độ pixel 408 ppi. Nó có tỷ lệ khung hình là 19:9 và 19:9 màn hình và thân máy là 81.2 %.

Camera chính là 12 MP, f/1.8, 1/2.55", 1.4µm, dual pixel PDAF, OIS 13 MP . Nó có tính năng Zeiss optics, dual-LED dual-tone flash, panorama, HDR và đối với video, nó có khả năng [email protected], [email protected] (gyro-EIS) . Đối với camera selfie phía trước, nó cung cấp 20 MP, f/2.0, 0.9µm . Thiết bị được hỗ trợ bởi 3500 mAh.

Nokia 8.1 (Nokia X7) Giá

Giá điện thoại thông minh Nokia 8.1 (Nokia X7) là khoảng ₫ 8223050.9 . Nokia 8.1 (Nokia X7) đã được đưa ra vào December 2018 (Chính thức). Đối với các tùy chọn màu sắc, điện thoại thông minh Nokia 8.1 (Nokia X7) có các Blue, Silver, Steel, Copper, Iron, Steel .


Thảo luận và bình luận

Chia sẻ ý kiến của bạn